suy rộng

Học thuật
Thân thiện
suy rộng

Dựa vào một chiếc lá rơi, anh ấy suy rộng ra về sự thay đổi của các mùa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựa vào một yếu tố căn bản, một trường hợp cụ thể để suy nghĩ, mở rộng ra cho những trường hợp khác, phạm vi khác: Hành động tư duy từ cái riêng, cái cụ thể để nghĩ đến cái chung, cái tổng quát hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Từ hiện tượng cá biệt đó, anh ấy đã suy rộng ra thành một quy luật chung.
    • Chúng ta không nên vội vàng suy rộng kết luận từ một vài sự việc nhỏ lẻ.
    • Nhà nghiên cứu suy rộng giả thuyết của mình để giải thích cho cả một giai đoạn lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suy rộng ra": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động mở rộng phạm vi suy luận.
    • Từ nguyên tắc cơ bản này, có thể suy rộng ra nhiều ứng dụng trong thực tế.
  • "khái quát hóa" (gần nghĩa): Đây một bước trong quá trình tư duy khi suy rộng, nhằm rút ra cái chung từ nhiều cái riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Suy diễn (động từ): Suy luận, suy ra từ những điều đã biết. (Có thể mang nghĩa tiêu cực khi suy đoán không căn cứ).
  • Khái quát (động từ/danh từ): Rút ra cái chung, cái bản chất từ nhiều sự vật, hiện tượng riêng lẻ.
  • Mở rộng (động từ): Làm cho trở nên rộng hơn về phạm vi, quy mô.
Từ đồng nghĩa
  • Tổng quát hóa: Làm cho tính chất chung, áp dụng được cho nhiều trường hợp.
  • Quy nạp (trong logic học): Phương pháp suy luận đi từ cái riêng đến cái chung.
Lưu ý sử dụng
  • Suy rộng thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu, phân tích hoặc lập luận.
  • Cần phân biệt với suy diễn (có thể mang hàm ý suy đoán chủ quan) ngoại suy (dùng trong toán học, thống kê để dự đoán giá trị bên ngoài phạm vi đã biết).
  • Hành động suy rộng cần cơ sở logic, nếu không có thể dẫn đến kết luận sai lầm ( dụ: "vội suy rộng").
suy rộng

Dựa vào một chiếc lá rơi, anh ấy suy rộng ra về sự thay đổi của các mùa.

  1. Dựa vào một yếu tố căn bản nghĩ rộng ra.